Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 纯净水

纯净水

chún jìng shuǐ
Âm Hán-Việt: thuần tịnh thuỷ
HSK 3.0 cấp 4
nước tinh khiết
pure water

Ví dụ câu

我喝纯净水。

Wǒ hē chúnjìngshuǐ.

Tôi uống nước tinh khiết.

I drink purified water.

Cách dùng từ này

“纯净水” (nước tinh khiết) là danh từ, chỉ nước đã lọc đóng chai, lượng từ “瓶”. Hay đi với “喝”, “买”: “喝纯净水”. Khác “矿泉水” (nước khoáng), loại nước có khoáng chất tự nhiên.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

纯净水 viết sang phồn thể là 純淨水 chún jìng shuǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →