这些东西统统拿走。
Zhèxiē dōngxi tǒngtǒng ná zǒu.
Những thứ này đem đi hết.
Take all these things away.
“统统” (tất cả, toàn bộ) là phó từ khẩu ngữ, đứng trước động từ, chỉ phạm vi gồm hết mọi người, mọi vật đã nói phía trước: “把 这些 东西 统统 扔 了” (vứt hết đống đồ này đi), “你们 统统 出去”. Nghĩa gần “全部”, “都”, nhưng giọng mạnh hơn.
统统 viết sang phồn thể là 統統 tǒng tǒng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.