他背叛了朋友,大家都很生气。
Tā bèipàn le péngyou, dàjiā dōu hěn shēngqì.
Anh ấy phản bội bạn bè, mọi người đều rất tức giận.
He betrayed his friends, and everyone was very angry.
“背叛” (phản bội) là động từ, mang tân ngữ là người, tổ chức, lời hứa bị phản bội: “背叛 朋友”, “背叛 了 自己 的 诺言”. Hay dùng ở thể bị động: “被 ... 背叛” (bị... phản bội). Chữ “背” ở đây đọc bèi, nghĩa là quay lưng lại.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.