他是一名航天员。
Tā shì yì míng hángtiānyuán.
Anh ấy là một phi hành gia.
He is an astronaut.
“航天员” (phi hành gia, nhà du hành vũ trụ) là danh từ chỉ người bay vào vũ trụ. Hay làm tân ngữ sau “是”, “成为”: “他 是 一名 航天员”. Lượng từ trang trọng là “名”, “位”. Đồng nghĩa “宇航员” (phi hành gia); Trung Quốc gọi phi hành gia nước mình là “航天员”.
航天员 viết sang phồn thể là 航天員 háng tiān yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.