Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 团员

团员

tuán yuán
Âm Hán-Việt: đoàn viên
HSK 3.0 cấp 9
thành viên đoàn
member

Ví dụ câu

他是共青团员。

Tā shì gòngqīngtuányuán.

Anh ấy là thành viên Đoàn Thanh niên Cộng sản.

He is a member of the Communist Youth League.

Cách dùng từ này

“团员” là danh từ, chỉ thành viên của một đoàn, như đoàn du lịch, đoàn nghệ thuật, đoàn đại biểu. Ở Trung Quốc từ này còn hay chỉ đoàn viên Đoàn thanh niên, dạng đầy đủ là “共青团员”. Người đứng đầu đoàn là “团长” (trưởng đoàn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

团员 viết sang phồn thể là 團員 tuán yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →