他是体育评论员。
Tā shì tǐyù pínglùnyuán.
Anh ấy là bình luận viên thể thao.
He is a sports commentator.
“评论员” (bình luận viên) là danh từ chỉ người viết hoặc nói lời bình luận, nhận định trên báo, đài. Hay đứng sau tên lĩnh vực: “体育 评论员”, “新闻 评论员”. Khác “解说员” (bình luận viên trực tiếp): “解说员” tường thuật trận đấu đang diễn ra, “评论员” đưa ra phân tích, nhận định.
评论员 viết sang phồn thể là 評論員 píng lùn yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.