请就这一问题展开论述。
Qǐng jiù zhè yī wèntí zhǎnkāi lùnshù.
Hãy mở rộng luận thuật về vấn đề này.
Please elaborate on this issue.
“论述” (trình bày, luận giải) là động từ và danh từ văn viết, chỉ phân tích, trình bày có lý lẽ về một vấn đề. Hay dùng “展开 论述”, “进行 论述”, hoặc mang tân ngữ: “论述 这个 问题”. Khác “讨论” (thảo luận) là nhiều người cùng bàn; “论述” là một người trình bày có hệ thống. Gần nghĩa “阐述” (trình bày chi tiết).
论述 viết sang phồn thể là 論述 lùn shù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.