他见义勇为,救了落水儿童。
Tā jiàn yì yǒng wéi, jiù le luò shuǐ ér tóng.
Anh ấy thấy việc nghĩa dũng cảm làm, cứu đứa trẻ rơi xuống nước.
He acted bravely for justice and saved a drowning child.
"见义勇为" (thấy việc nghĩa thì hăng hái làm) là thành ngữ, chỉ hành động dũng cảm ra tay giúp người gặp nạn, ngăn việc xấu. Làm vị ngữ: "他 见义勇为, 救了 落水 儿童", hoặc làm định ngữ: "见义勇为 的 行为", "见义勇为 的 英雄". Mang sắc thái khen ngợi.
见义勇为 viết sang phồn thể là 見義勇為 jiàn yì yǒng wéi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.