Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 见义勇为

见义勇为

jiàn yì yǒng wéi
Âm Hán-Việt: kiến nghĩa dũng vi
HSK 3.0 cấp 7
thấy việc nghĩa dũng cảm làm
to see what is right and act courageously

Ví dụ câu

他见义勇为,救了落水儿童。

Tā jiàn yì yǒng wéi, jiù le luò shuǐ ér tóng.

Anh ấy thấy việc nghĩa dũng cảm làm, cứu đứa trẻ rơi xuống nước.

He acted bravely for justice and saved a drowning child.

Cách dùng từ này

"见义勇为" (thấy việc nghĩa thì hăng hái làm) là thành ngữ, chỉ hành động dũng cảm ra tay giúp người gặp nạn, ngăn việc xấu. Làm vị ngữ: "他 见义勇为, 救了 落水 儿童", hoặc làm định ngữ: "见义勇为 的 行为", "见义勇为 的 英雄". Mang sắc thái khen ngợi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

见义勇为 viết sang phồn thể là 見義勇為 jiàn yì yǒng wéi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →