他证实了这个消息。
Tā zhèngshí le zhège xiāoxi.
Anh ấy đã xác nhận tin này.
He confirmed the news.
“证实” (xác nhận) là động từ, nghĩa là dùng bằng chứng xác nhận một điều là có thật: “证实 这个 消息”, “得到 证实”, “事实 证实 …”. So với “证明” (chứng minh): “证明” rộng hơn, là chứng tỏ một điều đúng, còn làm danh từ chỉ giấy chứng nhận; “证实” nhấn mạnh xác nhận tin tức, phỏng đoán là thật.
证实 viết sang phồn thể là 證實 zhèng shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.