他做了详尽的计划。
Tā zuò le xiángjìn de jìhuà.
Anh ấy đã lên kế hoạch chi tiết đầy đủ.
He made a detailed plan.
详尽 viết sang phồn thể là 詳盡 xiáng jìn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.