Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 辛勤

辛勤

xīn qín
Âm Hán-Việt: tân cần
HSK 3.0 cấp 7
chăm chỉ/cần mẫn
hardworking

Ví dụ câu

农民辛勤劳动。

Nóngmín xīnqín láodòng.

Nông dân chăm chỉ lao động.

Farmers work diligently.

Cách dùng từ này

“辛勤” (cần cù, chăm chỉ vất vả) là tính từ, chủ yếu đứng trước động từ hoặc danh từ: “辛勤 劳动”, “辛勤 工作”, “辛勤 的 付出”. Mang sắc thái khen ngợi, trang trọng; hay dùng khi cảm ơn công sức của thầy cô, người lao động. Nói thường ngày dùng “努力” hoặc “勤劳”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →