迅速
xùn sù
Âm Hán-Việt: tấn tốc
HSK 3.0 cấp 5
Ví dụ câu
他迅速跑开了。
Tā xùn sù pǎo kāi le.
Anh ấy nhanh chóng chạy đi.
He quickly ran away.
Các chữ trong từ này gồm phần nào
- 迅: 辶 sước; 卂 tấn
- 速: 辶 sước; 束 thúc
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.