你运气真好,找到了这么便宜的房子。
Nǐ yùnqi zhēn hǎo, zhǎodào le zhème piányi de fángzi.
Vận may của bạn thật tốt, tìm được căn nhà rẻ như vậy.
You are so lucky to have found such a cheap house.
“运气” (vận may) là danh từ, khẩu ngữ đọc nhẹ “yùnqi”. Thường làm chủ ngữ cho tính từ: “运气 真 好”, “运气 不 好”. Cũng hay gặp “碰 运气” (cầu may, thử vận may). Khác “命运” (số phận, cả cuộc đời): “运气” là may rủi trong từng lúc, từng việc.
运气 viết sang phồn thể là 運氣 yùn qi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.