Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 命运

命运

mìng yùn
Âm Hán-Việt: mệnh vận
HSK 3.0 cấp 5
số phận, vận mệnh
fate

Ví dụ câu

我们要掌握自己的命运。

Wǒmen yào zhǎngwò zìjǐ de mìngyùn.

Chúng ta cần nắm giữ vận mệnh của mình.

We must take hold of our own destiny.

Cách dùng từ này

“命运” (số phận, vận mệnh) là danh từ trừu tượng, hay đi với các động từ 改变 (thay đổi), 掌握 (nắm giữ), 相信: 改变 命运, 掌握 自己 的 命运. Có thể nói về một người, một tập thể hay cả một dân tộc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

命运 viết sang phồn thể là 命運 mìng yùn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →