他重返了学校。
Tā chóngfǎn le xuéxiào.
Anh ấy đã quay trở lại trường học.
He returned to school.
“重返” (trở lại) là động từ văn viết, mang tân ngữ chỉ nơi chốn hoặc vị trí cũ: “重返 学校”, “重返 舞台”, “重返 工作 岗位”. Chữ “重” đọc “chóng”. Khẩu ngữ nói “回到” hoặc “回”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.