Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 闲话

闲话

xián huà
Âm Hán-Việt: nhàn thoại
HSK 3.0 cấp 7
chuyện phiếm; lời ra tiếng vào
casual conversation

Ví dụ câu

他们喜欢在休息时说闲话。

Tāmen xǐhuan zài xiūxi shí shuō xiánhuà.

Họ thích nói chuyện phiếm lúc nghỉ ngơi.

They like to chat idly during breaks.

Cách dùng từ này

“闲话” (chuyện phiếm; lời ra tiếng vào) là danh từ, có hai nghĩa: chuyện vặt tán gẫu cho vui, và lời bàn tán sau lưng người khác. Nghĩa thứ hai hay gặp trong “说 闲话”: “别 在 背后 说 别人 闲话”. Tán gẫu vô hại thì thường dùng “聊天”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

闲话 viết sang phồn thể là 閒話 xián huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →