Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 陨石

陨石

yǔn shí
Âm Hán-Việt: vẫn thạch
HSK 3.0 cấp 9
thiên thạch
meteorite

Ví dụ câu

天上掉下来一块陨石。

Tiānshàng diào xiàlái yí kuài yǔnshí.

Trên trời rơi xuống một khối thiên thạch.

A meteorite fell from the sky.

Cách dùng từ này

"陨石" (thiên thạch) là danh từ, chỉ đá từ vũ trụ rơi xuống mặt đất. Lượng từ là "块": "一 块 陨石". Khi còn bay trên trời và cháy sáng thì gọi là liúxīng (sao băng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

陨石 viết sang phồn thể là 隕石 yǔn shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →