天上掉下来一块陨石。
Tiānshàng diào xiàlái yí kuài yǔnshí.
Trên trời rơi xuống một khối thiên thạch.
A meteorite fell from the sky.
"陨石" (thiên thạch) là danh từ, chỉ đá từ vũ trụ rơi xuống mặt đất. Lượng từ là "块": "一 块 陨石". Khi còn bay trên trời và cháy sáng thì gọi là liúxīng (sao băng).
陨石 viết sang phồn thể là 隕石 yǔn shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.