这颗钻石很亮。
Zhè kē zuànshí hěn liàng.
Viên kim cương này rất sáng.
This diamond is very bright.
“钻石” (kim cương) là danh từ, lượng từ “颗”: “一 颗 钻石”. Hay gặp “钻石 戒指” (nhẫn kim cương). Chữ “钻” ở đây đọc “zuàn”, còn trong “钻研” đọc “zuān”.
钻石 viết sang phồn thể là 鑽石 zuàn shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.