他几十年如一日地钻研这门学问。
Tā jǐ shí nián rú yī rì de zuānyán zhè mén xuéwèn.
Anh ấy nghiên cứu chuyên sâu lĩnh vực học thuật này hàng chục năm không ngừng.
He devoted decades to in-depth study of this field.
“钻研” (nghiên cứu sâu, miệt mài tìm tòi) là động từ, tân ngữ là môn học, kỹ thuật: “钻研 技术”, “钻研 业务”, “刻苦 钻研”. Nhấn mạnh công phu đào sâu. “研究” thì trung tính hơn, dùng cho nghiên cứu nói chung. Chữ “钻” đọc “zuān”.
钻研 viết sang phồn thể là 鑽研 zuān yán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.