Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 韵味

韵味

yùn wèi
Âm Hán-Việt: vận vị
HSK 3.0 cấp 9
vẻ duyên dáng/ý vị
charm, lingering appeal

Ví dụ câu

这首诗很有韵味。

Zhè shǒu shī hěn yǒu yùnwèi.

Bài thơ này rất có ý vị.

This poem has a lot of charm.

Cách dùng từ này

"韵味" (dư vị, nét duyên) là danh từ, chỉ cái hay tinh tế đọng lại trong thơ, nhạc, giọng hát, cảnh vật hay phong thái con người. Hay đi với "有", "富有": "很 有 韵味", "富有 韵味".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

韵味 viết sang phồn thể là 韻味 yùn wèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →