这个国家有贸易顺差。
Zhège guójiā yǒu màoyì shùn chā.
Nước này có thặng dư thương mại.
This country has a trade surplus.
"顺差" (xuất siêu, thặng dư thương mại) là danh từ thuật ngữ kinh tế, chỉ tình trạng giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu. Hay gặp trong "贸易 顺差" và đi với các động từ "有", "出现", "扩大", "减少": "这个 国家 有 贸易 顺差". Trái nghĩa là nìchā (nhập siêu, thâm hụt thương mại).
顺差 viết sang phồn thể là 順差 shùn chā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.