Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 预言

预言

yù yán
Âm Hán-Việt: dự ngôn
HSK 3.0 cấp 7
tiên đoán/lời tiên tri
to predict

Ví dụ câu

他的预言成真了。

Tā de yùyán chéngzhēn le.

Lời tiên tri của anh ấy đã thành hiện thực.

His prophecy came true.

Cách dùng từ này

“预言” vừa là động từ (tiên đoán, đoán trước) vừa là danh từ (lời tiên tri, lời đoán trước). Danh từ hay đi với “成真”, “实现”: “他的 预言 成真了”. Động từ: chuyên gia tiên đoán rằng … (zhuānjiā yùyán). Dự báo dựa trên số liệu như thời tiết, kinh tế thì dùng “预测”, “预报”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

预言 viết sang phồn thể là 預言 yù yán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →