教室里鸦雀无声。
Jiàoshì lǐ yāquèwúshēng.
Trong lớp học yên lặng như tờ.
The classroom was dead silent.
"鸦雀无声" (im phăng phắc, lặng như tờ) là thành ngữ tả một nơi có người mà không ai lên tiếng. Hay làm vị ngữ sau từ chỉ nơi chốn: "教室 里 鸦雀无声", hoặc làm bổ ngữ sau "得": "大家 静 得 鸦雀无声". Dùng khi muốn nhấn sự im lặng đột ngột hay căng thẳng; yên tĩnh bình thường thì nói "安静".
鸦雀无声 viết sang phồn thể là 鴉雀無聲 yā què wú shēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.