Sắp/Sẽ, muốn với 要
Going to with 要
Subject + 要 + Verb
Giải thích
要 (yào) = "sẽ/muốn/cần". Biểu thị ý định hoặc tương lai gần.
Ví dụ
我要去上班。
Wǒ yào qù shàngbān.
Tôi sắp đi làm.
明天要下雨。
Míngtiān yào xiàyǔ.
Ngày mai sẽ mưa.
Lỗi hay gặp
不要 + động từ thường là "đừng" (不要说话). Nói ý mình "không muốn làm" thì dùng 不想 (我不要去 nghe như trẻ con dỗi); đừng dùng 没想 — 没想 = đã không nghĩ tới.
✗ Sai: 我没想去上班。Định nói: "tôi không muốn đi làm"
✓ Đúng: 我不想去上班。
要 = "sắp/sẽ" (ý định gần) mạnh và dứt khoát hơn 想 (muốn/mong). Dùng đúng ngữ cảnh.
✗ Sai: 明天要下雪,我很想不去。
✓ Đúng: 明天要下雪,我不想去。
Từ khó trong bài
台 tái — lượng từ: "一台电脑" = một chiếc máy tính
出发 chū fā — khởi hành
图书馆 tú shū guǎn — thư viện
Tự kiểm tra
1. 我___去上班。
Tôi sắp đi làm.
- 要
- 了
- 过
Xem đáp án
Đáp án: A. 要
Wǒ yào qù shàng bān.
2. 明天___下雨。
Ngày mai sẽ mưa.
- 了
- 要
- 的
Xem đáp án
Đáp án: B. 要
Míng tiān yào xià yǔ.
3. 我___买一台电脑。
Tôi muốn mua một cái máy tính.
- 着
- 了
- 要
Xem đáp án
Đáp án: C. 要
Wǒ yào mǎi yì tái diàn nǎo.
4. 他___去医院。
Anh ấy phải đi bệnh viện.
- 要
- 过
- 了
Xem đáp án
Đáp án: A. 要
Tā yào qù yī yuàn.
5. 我们___出发了。
Chúng tôi sắp xuất phát rồi.
- 过
- 要
- 的
Xem đáp án
Đáp án: B. 要
Wǒ men yào chū fā le.
6. 我___去图书馆。
Tôi sắp đi thư viện.
- 过
- 了
- 要
Xem đáp án
Đáp án: C. 要
Wǒ yào qù tú shū guǎn.
7. 天___黑了。
Trời sắp tối rồi.
- 要
- 了
- 着
Xem đáp án
Đáp án: A. 要
Tiān yào hēi le.
8. 他___学开车。
Anh ấy muốn học lái xe.
- 了
- 要
- 过
Xem đáp án
Đáp án: B. 要
Tā yào xué kāi chē.
9. 我们___考试了。
Chúng tôi sắp thi rồi.
- 着
- 过
- 要
Xem đáp án
Đáp án: C. 要
Wǒ men yào kǎo shì le.
10. 妹妹___一个新书包。
Em gái muốn một cái cặp mới.
- 要
- 了
- 过
Xem đáp án
Đáp án: A. 要
Mèi mei yào yí gè xīn shū bāo.