Càng……càng…… với 越……越……
The more……the more with 越……越……
越 + V1/Adj + 越 + Adj
Giải thích
越……越…… biểu thị mức độ thay đổi song song (càng…càng…).
Ví dụ
雨越下越大。
Yǔ yuè xià yuè dà.
Mưa càng lúc càng to.
我越想越生气。
Wǒ yuè xiǎng yuè shēngqì.
Tôi càng nghĩ càng tức.
Lỗi hay gặp
越…越… cần lặp 越 hai lần; KHÔNG thêm 很 trước tính từ ở vế hai.
✗ Sai: 我越想越很生气。
✓ Đúng: 我越想越生气。
越来越 (một vế, ngày càng) khác 越…越… (hai vế tương quan). Không dùng lẫn lộn.
✗ Sai: 我越来越他越喜欢。
✓ Đúng: 我越来越喜欢他。
Từ khó trong bài
乱 luàn — lộn xộn, hỗn loạn
首 shǒu — lượng từ: "这首歌" = bài hát này
Tự kiểm tra
1. 雨越下___大。
Mưa càng lúc càng to.
- 越
- 更
- 再
Xem đáp án
Đáp án: A. 越
Yǔ yuè xià yuè dà.
2. 我越想___生气。
Tôi càng nghĩ càng tức.
- 更
- 越
- 也
Xem đáp án
Đáp án: B. 越
Wǒ yuè xiǎng yuè shēng qì.
3. 天气越来___热。
Thời tiết càng ngày càng nóng.
- 再
- 更
- 越
Xem đáp án
Đáp án: C. 越
Tiān qì yuè lái yuè rè.
4. 他___学越喜欢汉语。
Anh ấy càng học càng thích tiếng Hán.
- 越
- 更
- 还
Xem đáp án
Đáp án: A. 越
Tā yuè xué yuè xǐ huan hàn yǔ.
5. 东西越多___乱。
Đồ càng nhiều càng bừa.
- 更
- 越
- 再
Xem đáp án
Đáp án: B. 越
Dōng xi yuè duō yuè luàn.
6. 风越刮___大。
Gió càng thổi càng to.
- 再
- 更
- 越
Xem đáp án
Đáp án: C. 越
Fēng yuè guā yuè dà.
7. 我越听___喜欢这首歌。
Tôi càng nghe càng thích bài hát này.
- 越
- 更
- 也
Xem đáp án
Đáp án: A. 越
Wǒ yuè tīng yuè xǐ huan zhè shǒu gē.
8. 他越说___快。
Anh ấy càng nói càng nhanh.
- 更
- 越
- 再
Xem đáp án
Đáp án: B. 越
Tā yuè shuō yuè kuài.
9. 天气越来___冷。
Thời tiết càng ngày càng lạnh.
- 还
- 更
- 越
Xem đáp án
Đáp án: C. 越
Tiān qì yuè lái yuè lěng.
10. 练习越多,进步___快。
Càng luyện tập nhiều, tiến bộ càng nhanh.
- 越
- 更
- 再
Xem đáp án
Đáp án: A. 越
Liàn xí yuè duō, jìn bù yuè kuài.