Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 3

Vừa……là…… với 一……就……

As soon as with 一……就……

一 + V1 + 就 + V2

Giải thích

一……就…… biểu thị hành động sau xảy ra ngay khi hành động trước hoàn thành.

Ví dụ

我一到家就给你打电话。

Wǒ yí dào jiā jiù gěi nǐ dǎ diànhuà.

Tôi vừa về đến nhà là gọi cho bạn.

他一喝酒就脸红。

Tā yì hē jiǔ jiù liǎn hóng.

Anh ấy cứ uống rượu là đỏ mặt.

Lỗi hay gặp

Chữ 一 đứng SAU chủ ngữ, KHÔNG đặt trước chủ ngữ.

✗ Sai: 一我到家就打电话。

✓ Đúng: 我一到家就给你打电话。

Ở vế sau của 一…就…, 就 đứng SAU chủ ngữ (你就来), không đứng trước chủ ngữ. 一…就… dùng được cả cho việc sắp làm (我一到家就给你打电话).

✗ Sai: 一有时间,就你来吧。

✓ Đúng: 一有时间,你就来吧。

Tự kiểm tra

1. 我___到家就给你打电话。

Tôi vừa về đến nhà là gọi cho bạn.

  1. 一
  2. 又
  3. 才
Xem đáp án

Đáp án: A. 一

Wǒ yí dào jiā jiù gěi nǐ dǎ diàn huà.

2. 他一喝酒___脸红。

Anh ấy cứ uống rượu là đỏ mặt.

  1. 才
  2. 就
  3. 都
Xem đáp án

Đáp án: B. 就

Tā yì hē jiǔ jiù liǎn hóng.

3. 我___下课就回家了。

Tôi vừa tan học là về nhà.

  1. 再
  2. 又
  3. 一
Xem đáp án

Đáp án: C. 一

Wǒ yí xià kè jiù huí jiā le.

4. 天一黑,他___睡觉。

Trời vừa tối là anh ấy đi ngủ.

  1. 就
  2. 才
  3. 也
Xem đáp án

Đáp án: A. 就

Tiān yì hēi, tā jiù shuì jiào.

5. 她___看见我就笑了。

Cô ấy vừa nhìn thấy tôi là cười.

  1. 又
  2. 一
  3. 才
Xem đáp án

Đáp án: B. 一

Tā yí kàn jiàn wǒ jiù xiào le.

6. 我___回家就开始做饭。

Tôi vừa về nhà là bắt đầu nấu cơm.

  1. 才
  2. 又
  3. 一
Xem đáp án

Đáp án: C. 一

Wǒ yì huí jiā jiù kāi shǐ zuò fàn.

7. 他一看书___想睡觉。

Anh ấy cứ đọc sách là buồn ngủ.

  1. 就
  2. 才
  3. 都
Xem đáp án

Đáp án: A. 就

Tā yí kàn shū jiù xiǎng shuì jiào.

8. 我___听就懂了。

Tôi vừa nghe là hiểu ngay.

  1. 又
  2. 一
  3. 再
Xem đáp án

Đáp án: B. 一

Wǒ yì tīng jiù dǒng le.

9. 天一亮,鸟___叫了。

Trời vừa sáng là chim hót.

  1. 也
  2. 才
  3. 就
Xem đáp án

Đáp án: C. 就

Tiān yí liàng, niǎo jiù jiào le.

10. 她___到家就给妈妈打电话。

Cô ấy vừa về đến nhà là gọi cho mẹ.

  1. 一
  2. 又
  3. 才
Xem đáp án

Đáp án: A. 一

Tā yí dào jiā jiù gěi mā ma dǎ diàn huà.

Từ ghép trong ví dụ

打电话 · 下课 · 回家 · 睡觉 · 看见 · 开始

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6