Ngoài……ra với 除了……以外
Besides with 除了……以外
除了 + A + 以外,还/都……
Giải thích
除了……以外 biểu thị "ngoài… ra", có thể loại trừ (都) hoặc bổ sung (还).
Ví dụ
除了小王以外,大家都来了。
Chúle Xiǎo Wáng yǐwài, dàjiā dōu lái le.
Ngoài Tiểu Vương ra, mọi người đều đến.
除了汉语,他还会说英语。
Chúle Hànyǔ, tā hái huì shuō Yīngyǔ.
Ngoài tiếng Hán, anh ấy còn nói được tiếng Anh.
Lỗi hay gặp
除了…以外 thường đi với 都 (loại trừ) hoặc 还/也 (bổ sung); thiếu 都/还 câu nghĩa mơ hồ.
✗ Sai: 除了小王,大家来了。
✓ Đúng: 除了小王以外,大家都来了。
除了…(以外)đặt ở đầu câu hoặc ngay sau chủ ngữ, không đặt cuối câu; 以外 có thể lược (我除了中文还学日语 cũng đúng).
✗ Sai: 我学日语除了中文。
✓ Đúng: 除了中文以外,我还学日语。
Từ khó trong bài
王 wáng — vương, vua, họ Vương
Tự kiểm tra
1. ___小王以外,大家都来了。
Ngoài Tiểu Vương ra, mọi người đều đến.
- 除了
- 为了
- 关于
Xem đáp án
Đáp án: A. 除了
Chú le xiǎo wáng yǐ wài, dà jiā dōu lái le.
2. 除了汉语,他___会说英语。
Ngoài tiếng Hán, anh ấy còn nói được tiếng Anh.
- 都
- 还
- 才
Xem đáp án
Đáp án: B. 还
Chú le hàn yǔ, tā hái huì shuō yīng yǔ.
3. ___周末以外,我每天都上班。
Trừ cuối tuần ra, ngày nào tôi cũng đi làm.
- 因为
- 为了
- 除了
Xem đáp án
Đáp án: C. 除了
Chú le zhōu mò yǐ wài, wǒ měi tiān dōu shàng bān.
4. 除了他以外,我们___不知道。
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều không biết.
- 都
- 还
- 才
Xem đáp án
Đáp án: A. 都
Chú le tā yǐ wài, wǒ men dōu bù zhī dào.
5. ___咖啡,我还喜欢喝茶。
Ngoài cà phê, tôi còn thích uống trà.
- 为了
- 除了
- 关于
Xem đáp án
Đáp án: B. 除了
Chú le kā fēi, wǒ hái xǐ huan hē chá.
6. ___数学以外,他别的都很好。
Ngoài môn Toán ra, các môn khác anh ấy đều giỏi.
- 关于
- 为了
- 除了
Xem đáp án
Đáp án: C. 除了
Chú le shù xué yǐ wài, tā bié de dōu hěn hǎo.
7. 除了你,大家___去过北京。
Ngoài bạn ra, mọi người đều từng đi Bắc Kinh.
- 都
- 还
- 才
Xem đáp án
Đáp án: A. 都
Chú le nǐ, dà jiā dōu qù guo běi jīng.
8. ___睡觉以外,他一直在工作。
Ngoài lúc ngủ ra, anh ấy luôn làm việc.
- 为了
- 除了
- 因为
Xem đáp án
Đáp án: B. 除了
Chú le shuì jiào yǐ wài, tā yì zhí zài gōng zuò.
9. 除了米饭,我___喜欢吃面。
Ngoài cơm ra, tôi còn thích ăn mì.
- 才
- 都
- 还
Xem đáp án
Đáp án: C. 还
Chú le mǐ fàn, wǒ hái xǐ huan chī miàn.
10. ___他以外,没有人知道。
Ngoài anh ấy ra, không ai biết.
- 除了
- 为了
- 关于
Xem đáp án
Đáp án: A. 除了
Chú le tā yǐ wài, méi yǒu rén zhī dào.