Giống như với 跟……一样
Same as with 跟……一样
A + 跟 + B + 一样 + (Adj)
Giải thích
跟……一样 biểu thị A và B giống nhau, có thể thêm tính từ để so sánh ngang bằng.
Ví dụ
我的手机跟你的一样。
Wǒ de shǒujī gēn nǐ de yíyàng.
Điện thoại của tôi giống của bạn.
他跟他哥哥一样高。
Tā gēn tā gēge yíyàng gāo.
Anh ấy cao bằng anh trai.
Lỗi hay gặp
Khi 跟…一样 làm vị ngữ, câu như (我的手机跟你的一样。) là đủ; muốn nhấn mạnh thì nói (跟你的是一样的) — có 是. Khi 跟…一样 đứng TRƯỚC danh từ để bổ nghĩa thì BẮT BUỘC có 的.
✗ Sai: 我想买一个跟你一样手机。
✓ Đúng: 我想买一个跟你一样的手机。
So sánh BẰNG nhau dùng 跟…一样; so sánh HƠN dùng 比 — không hoán đổi.
✗ Sai: 他跟我一样比高。
✓ Đúng: 他跟我一样高。
Tự kiểm tra
1. 我的手机___你的一样。
Điện thoại của tôi giống của bạn.
- 跟
- 比
- 被
Xem đáp án
Đáp án: A. 跟
Wǒ de shǒu jī gēn nǐ de yí yàng.
2. 他跟他哥哥___高。
Anh ấy cao bằng anh trai.
- 一边
- 一样
- 一点
Xem đáp án
Đáp án: B. 一样
Tā gēn tā gē ge yí yàng gāo.
3. 这本书___那本一样有意思。
Quyển sách này hay như quyển kia.
- 把
- 比
- 跟
Xem đáp án
Đáp án: C. 跟
Zhè běn shū gēn nà běn yí yàng yǒu yì si.
4. 我的想法跟你___。
Suy nghĩ của tôi giống bạn.
- 一样
- 一边
- 一起
Xem đáp án
Đáp án: A. 一样
Wǒ de xiǎng fǎ gēn nǐ yí yàng.
5. 今天___昨天一样冷。
Hôm nay lạnh như hôm qua.
- 比
- 跟
- 被
Xem đáp án
Đáp án: B. 跟
Jīn tiān gēn zuó tiān yí yàng lěng.
6. 我的鞋___你的一样。
Giày của tôi giống của bạn.
- 被
- 比
- 跟
Xem đáp án
Đáp án: C. 跟
Wǒ de xié gēn nǐ de yí yàng.
7. 他跟我___大。
Anh ấy bằng tuổi tôi.
- 一样
- 一边
- 一点
Xem đáp án
Đáp án: A. 一样
Tā gēn wǒ yí yàng dà.
8. 这个___那个一样贵。
Cái này đắt như cái kia.
- 比
- 跟
- 把
Xem đáp án
Đáp án: B. 跟
Zhè ge gēn nà ge yí yàng guì.
9. 她的头发跟妈妈___。
Tóc cô ấy giống mẹ.
- 一起
- 一边
- 一样
Xem đáp án
Đáp án: C. 一样
Tā de tóu fa gēn mā ma yí yàng.
10. 今天的天气___昨天一样好。
Thời tiết hôm nay đẹp như hôm qua.
- 跟
- 比
- 被
Xem đáp án
Đáp án: A. 跟
Jīn tiān de tiān qì gēn zuó tiān yí yàng hǎo.