Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 3

Câu hỏi lựa chọn với 还是

Alternatives with 还是

A + 还是 + B

Giải thích

还是 (háishi) dùng để hỏi lựa chọn giữa hai hay nhiều khả năng (hay là).

Ví dụ

你喜欢喝茶还是喝咖啡?

Nǐ xǐhuan hē chá háishi hē kāfēi?

Bạn thích uống trà hay uống cà phê?

我们今天去还是明天去?

Wǒmen jīntiān qù háishi míngtiān qù?

Chúng ta đi hôm nay hay ngày mai?

Lỗi hay gặp

还是 dùng trong câu HỎI lựa chọn. Trong câu trần thuật "hoặc" phải dùng 或者.

✗ Sai: 我周末还是看书还是看电影。Đây là câu kể, không phải câu hỏi

✓ Đúng: 我周末或者看书或者看电影。

还是 còn nghĩa "vẫn" (他还是不高兴 = anh ấy vẫn không vui). Khi hỏi lựa chọn, 还是 đứng GIỮA hai lựa chọn.

✗ Sai: 你还是喝茶喝咖啡?

✓ Đúng: 你喝茶还是喝咖啡?

Tự kiểm tra

1. 你喜欢喝茶___喝咖啡?

Bạn thích uống trà hay cà phê?

  1. 还是
  2. 或者
  3. 也是
Xem đáp án

Đáp án: A. 还是

Nǐ xǐ huan hē chá hái shi hē kā fēi?

2. 我们今天去___明天去?

Chúng ta đi hôm nay hay ngày mai?

  1. 或者
  2. 还是
  3. 就是
Xem đáp án

Đáp án: B. 还是

Wǒ men jīn tiān qù hái shi míng tiān qù?

3. 你要大的___小的?

Bạn muốn cái to hay cái nhỏ?

  1. 也是
  2. 或者
  3. 还是
Xem đáp án

Đáp án: C. 还是

Nǐ yào dà de hái shi xiǎo de?

4. 他是老师___学生?

Anh ấy là giáo viên hay học sinh?

  1. 还是
  2. 或者
  3. 就是
Xem đáp án

Đáp án: A. 还是

Tā shì lǎo shī hái shi xué sheng?

5. 你坐车去___走路去?

Bạn đi xe hay đi bộ?

  1. 或者
  2. 还是
  3. 也是
Xem đáp án

Đáp án: B. 还是

Nǐ zuò chē qù hái shi zǒu lù qù?

6. 你想喝热的___冷的?

Bạn muốn uống nóng hay lạnh?

  1. 也是
  2. 或者
  3. 还是
Xem đáp án

Đáp án: C. 还是

Nǐ xiǎng hē rè de hái shi lěng de?

7. 我们走着去___坐车去?

Chúng ta đi bộ hay đi xe?

  1. 还是
  2. 或者
  3. 就是
Xem đáp án

Đáp án: A. 还是

Wǒ men zǒu zhe qù hái shi zuò chē qù?

8. 你要红色的___蓝色的?

Bạn muốn màu đỏ hay màu xanh?

  1. 或者
  2. 还是
  3. 也是
Xem đáp án

Đáp án: B. 还是

Nǐ yào hóng sè de hái shi lán sè de?

9. 这是你的___他的?

Đây là của bạn hay của anh ấy?

  1. 就是
  2. 或者
  3. 还是
Xem đáp án

Đáp án: C. 还是

Zhè shì nǐ de hái shi tā de?

10. 我们今天去___周末去?

Chúng ta đi hôm nay hay cuối tuần?

  1. 还是
  2. 或者
  3. 也是
Xem đáp án

Đáp án: A. 还是

Wǒ men jīn tiān qù hái shi zhōu mò qù?

Từ ghép trong ví dụ

喜欢 · 还是 · 咖啡 · 我们 · 今天 · 明天

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6