Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 3

Cực kỳ với 极了

Extremely with 极了

Adj / Verb tâm lý + 极了

Giải thích

极了 (jí le) đặt sau tính từ hoặc động từ tâm lý để biểu thị mức độ cao nhất.

Ví dụ

这个苹果好吃极了。

Zhège píngguǒ hǎochī jí le.

Quả táo này ngon cực kỳ.

大家开心极了。

Dàjiā kāixīn jí le.

Mọi người vui vô cùng.

Lỗi hay gặp

极了 đứng SAU tính từ / động từ tâm lý, KHÔNG thể đứng trước.

✗ Sai: 极了好吃!

✓ Đúng: 好吃极了!

好/棒/糟 + 极了 rất thông dụng; KHÔNG dùng 极了 với động từ hành động thường.

✗ Sai: 他跑极了。

✓ Đúng: 他跑得快极了。

Từ khó trong bài

消息 xiāo xi — tin tức

风景 fēng jǐng — phong cảnh

麻烦 má fan — rắc rối, phiền phức

Tự kiểm tra

1. 这个苹果好吃___。

Quả táo này ngon cực kỳ.

  1. 极了
  2. 一点
  3. 一样
Xem đáp án

Đáp án: A. 极了

Zhè ge píng guǒ hǎo chī jí le.

2. 大家开心___。

Mọi người vui vô cùng.

  1. 一下
  2. 极了
  3. 有点
Xem đáp án

Đáp án: B. 极了

Dà jiā kāi xīn jí le.

3. 今天热___。

Hôm nay nóng kinh khủng.

  1. 一些
  2. 一点
  3. 极了
Xem đáp án

Đáp án: C. 极了

Jīn tiān rè jí le.

4. 这部电影好看___。

Bộ phim này hay cực kỳ.

  1. 极了
  2. 一下
  3. 有点
Xem đáp án

Đáp án: A. 极了

Zhè bù diàn yǐng hǎo kàn jí le.

5. 我累___。

Tôi mệt vô cùng.

  1. 一点
  2. 极了
  3. 一样
Xem đáp án

Đáp án: B. 极了

Wǒ lèi jí le.

6. 外面冷___。

Bên ngoài lạnh cực kỳ.

  1. 一样
  2. 一点
  3. 极了
Xem đáp án

Đáp án: C. 极了

Wài miàn lěng jí le.

7. 这道题难___。

Câu này khó vô cùng.

  1. 极了
  2. 一下
  3. 有点
Xem đáp án

Đáp án: A. 极了

Zhè dào tí nán jí le.

8. 听到这个消息,我高兴___。

Nghe tin này, tôi vui cực kỳ.

  1. 一点
  2. 极了
  3. 一些
Xem đáp án

Đáp án: B. 极了

Tīng dào zhè ge xiāo xi, wǒ gāo xìng jí le.

9. 这里的风景美___。

Phong cảnh ở đây đẹp cực kỳ.

  1. 有点
  2. 一下
  3. 极了
Xem đáp án

Đáp án: C. 极了

Zhè lǐ de fēng jǐng měi jí le.

10. 这件事麻烦___。

Việc này phiền phức vô cùng.

  1. 极了
  2. 一点
  3. 一样
Xem đáp án

Đáp án: A. 极了

Zhè jiàn shì má fan jí le.

Từ ghép trong ví dụ

这个 · 苹果 · 好吃 · 极了 · 大家 · 开心

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6