Về, liên quan đến với 关于
About/Regarding with 关于
关于 + Noun
Giải thích
关于 (guānyú) dùng để giới thiệu phạm vi, chủ đề (về việc gì đó).
Ví dụ
关于这个问题,大家有什么想法?
Guānyú zhège wèntí, dàjiā yǒu shénme xiǎngfǎ?
Về vấn đề này, mọi người có suy nghĩ gì không?
这是一本关于中国历史的书。
Zhè shì yì běn guānyú Zhōngguó lìshǐ de shū.
Đây là một cuốn sách về lịch sử Trung Quốc.
Lỗi hay gặp
关于 đứng đầu câu giới thiệu chủ đề (关于这个问题,…) hoặc làm định ngữ với 的 (关于历史的书); không đặt trước động từ như trạng ngữ.
✗ Sai: 这本书是关于历史写的。
✓ Đúng: 这本书是关于历史的。
关于 (về chủ đề) khác 对于 (về phía/đối với ai đó): 关于问题 (về vấn đề) vs 对于我来说 (đối với tôi).
✗ Sai: 关于我,学习很重要。
✓ Đúng: 对我来说,学习很重要。
Từ khó trong bài
安排 ān pái — sắp xếp, bố trí
篇 piān — bài (lượng từ cho bài viết)
文章 wén zhāng — bài viết, văn chương
Tự kiểm tra
1. ___这个问题,大家有什么想法?
Về vấn đề này, mọi người có suy nghĩ gì?
- 关于
- 为了
- 除了
Xem đáp án
Đáp án: A. 关于
Guān yú zhè ge wèn tí, dà jiā yǒu shén me xiǎng fǎ?
2. 这是一本___中国历史的书。
Đây là một cuốn sách về lịch sử Trung Quốc.
- 为了
- 关于
- 除了
Xem đáp án
Đáp án: B. 关于
Zhè shì yì běn guān yú zhōng guó lì shǐ de shū.
3. ___明天的安排,我再通知大家。
Về việc sắp xếp ngày mai, tôi sẽ thông báo sau.
- 如果
- 因为
- 关于
Xem đáp án
Đáp án: C. 关于
Guān yú míng tiān de ān pái, wǒ zài tōng zhī dà jiā.
4. 我想了解一些___健康的知识。
Tôi muốn tìm hiểu một ít kiến thức về sức khỏe.
- 关于
- 为了
- 除了
Xem đáp án
Đáp án: A. 关于
Wǒ xiǎng liǎo jiě yì xiē guān yú jiàn kāng de zhī shi.
5. ___这件事,我什么都不知道。
Về việc này, tôi không biết gì cả.
- 因为
- 关于
- 虽然
Xem đáp án
Đáp án: B. 关于
Guān yú zhè jiàn shì, wǒ shén me dōu bù zhī dào.
6. 我读了一篇___环境的文章。
Tôi đọc một bài viết về môi trường.
- 除了
- 为了
- 关于
Xem đáp án
Đáp án: C. 关于
Wǒ dú le yì piān guān yú huán jìng de wén zhāng.
7. ___这次旅行,我有很多话要说。
Về chuyến du lịch này, tôi có nhiều điều muốn nói.
- 关于
- 为了
- 除了
Xem đáp án
Đáp án: A. 关于
Guān yú zhè cì lǚ xíng, wǒ yǒu hěn duō huà yào shuō.
8. 老师讲了一些___考试的事。
Giáo viên nói một số điều về kỳ thi.
- 因为
- 关于
- 如果
Xem đáp án
Đáp án: B. 关于
Lǎo shī jiǎng le yì xiē guān yú kǎo shì de shì.
9. 这是一部___爱情的电影。
Đây là một bộ phim về tình yêu.
- 除了
- 为了
- 关于
Xem đáp án
Đáp án: C. 关于
Zhè shì yí bù guān yú ài qíng de diàn yǐng.
10. ___他的过去,我什么都不知道。
Về quá khứ của anh ấy, tôi không biết gì cả.
- 关于
- 因为
- 虽然
Xem đáp án
Đáp án: A. 关于
Guān yú tā de guò qù, wǒ shén me dōu bù zhī dào.