Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 3

Hầu như, gần như với 几乎

Almost/Nearly with 几乎

几乎 + Verb / Adj

Giải thích

几乎 (jīhū) biểu thị khoảng cách rất gần với một mốc nào đó (hầu như).

Ví dụ

我几乎忘了这件事。

Wǒ jīhū wàng le zhè jiàn shì.

Tôi gần như đã quên chuyện này.

今天几乎没有下雨。

Jīntiān jīhū méiyǒu xiàyǔ.

Hôm nay hầu như không mưa.

Lỗi hay gặp

几乎 (gần như) đứng TRƯỚC động từ/tính từ, KHÔNG đặt sau.

✗ Sai: 我忘了几乎。

✓ Đúng: 我几乎忘了。

几乎不 = hầu như không; 几乎都 = hầu như đều — chú ý phủ định bao phủ toàn bộ hay một phần.

✗ Sai: 他几乎不懂点儿。

✓ Đúng: 他几乎不懂。 / 他只懂一点儿。

Tự kiểm tra

1. 我___忘了这件事。

Tôi gần như đã quên chuyện này.

  1. 几乎
  2. 终于
  3. 必须
Xem đáp án

Đáp án: A. 几乎

Wǒ jī hū wàng le zhè jiàn shì.

2. 今天___没有下雨。

Hôm nay hầu như không mưa.

  1. 终于
  2. 几乎
  3. 已经
Xem đáp án

Đáp án: B. 几乎

Jīn tiān jī hū méi yǒu xià yǔ.

3. 这两个字___一样。

Hai chữ này gần như giống nhau.

  1. 必须
  2. 终于
  3. 几乎
Xem đáp án

Đáp án: C. 几乎

Zhè liǎng gè zì jī hū yí yàng.

4. 教室里___没有人。

Trong lớp hầu như không có ai.

  1. 几乎
  2. 终于
  3. 刚才
Xem đáp án

Đáp án: A. 几乎

Jiào shì lǐ jī hū méi yǒu rén.

5. 我___每天都喝咖啡。

Tôi hầu như ngày nào cũng uống cà phê.

  1. 终于
  2. 几乎
  3. 必须
Xem đáp án

Đáp án: B. 几乎

Wǒ jī hū měi tiān dōu hē kā fēi.

6. 我们___同时到了。

Chúng tôi gần như đến cùng lúc.

  1. 必须
  2. 终于
  3. 几乎
Xem đáp án

Đáp án: C. 几乎

Wǒ men jī hū tóng shí dào le.

7. 这次考试他___得了满分。

Kỳ thi này anh ấy gần như được điểm tuyệt đối.

  1. 几乎
  2. 终于
  3. 已经
Xem đáp án

Đáp án: A. 几乎

Zhè cì kǎo shì tā jī hū dé le mǎn fēn.

8. 天太黑,我___看不见路。

Trời quá tối, tôi gần như không nhìn thấy đường.

  1. 终于
  2. 几乎
  3. 必须
Xem đáp án

Đáp án: B. 几乎

Tiān tài hēi, wǒ jī hū kàn bù jiàn lù.

9. 他累得___站不起来。

Anh ấy mệt đến mức gần như không đứng dậy nổi.

  1. 刚才
  2. 终于
  3. 几乎
Xem đáp án

Đáp án: C. 几乎

Tā lèi de jī hū zhàn bù qǐ lai.

10. 这两个词的意思___一样。

Nghĩa của hai từ này gần như giống nhau.

  1. 几乎
  2. 终于
  3. 必须
Xem đáp án

Đáp án: A. 几乎

Zhè liǎng gè cí de yì si jī hū yí yàng.

Từ ghép trong ví dụ

几乎 · 今天 · 没有 · 下雨 · 一样 · 教室

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6