Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 3

Nhấn mạnh với 真是

Emphasis with 真是

真是 + Adj / 真是 + là + Adj

Giải thích

真是 (zhēnshi) nhấn mạnh cảm xúc (thường bực mình/ngạc nhiên), thường đứng sau chủ ngữ, trước vị ngữ.

Ví dụ

这个人真是麻烦。

Zhège rén zhēnshi máfan.

Người này thật phiền phức.

你真是的,怎么不早点告诉我!

Nǐ zhēnshi de, zěnme bù zǎodiǎn gàosu wǒ!

Bạn thật là, sao không nói sớm cho tôi!

Lỗi hay gặp

真是 đứng SAU chủ ngữ, trước vị ngữ; không đặt trước chủ ngữ trong câu kể.

✗ Sai: 真是这个人麻烦。

✓ Đúng: 这个人真是麻烦。

真是 là phó từ, đứng trước cả vị ngữ; KHÔNG chen vào giữa cụm danh từ để tả danh từ như tiếng Việt "một người thật là tốt".

✗ Sai: 他是一个真是好的人。Chen 真是 vào trong cụm danh từ theo kiểu tiếng Việt

✓ Đúng: 他真是一个好人。Anh ấy đúng là một người tốt.

Từ khó trong bài

麻烦 má fan — rắc rối, phiền phức

Tự kiểm tra

1. 你___的,怎么不早点告诉我!

Bạn thật là, sao không nói sớm cho tôi!

  1. 真是
  2. 真
  3. 是
Xem đáp án

Đáp án: A. 真是

Nǐ zhēnshi de, zěnme bù zǎodiǎn gàosu wǒ!

2. 这个人___坏,大家都怕他。

Người này thật là xấu tính, ai cũng sợ anh ta.

  1. 是
  2. 真是
  3. 的
Xem đáp án

Đáp án: B. 真是

Zhège rén zhēnshi huài, dàjiā dōu pà tā.

3. 今天___热极了。

Hôm nay thật là nóng kinh khủng.

  1. 的
  2. 得
  3. 真是
Xem đáp án

Đáp án: C. 真是

Jīntiān zhēnshi rè jí le.

4. 他___不懂事,让人生气。

Anh ta thật là không biết điều, làm người ta bực mình.

  1. 真是
  2. 得
  3. 地
Xem đáp án

Đáp án: A. 真是

Tā zhēnshi bù dǒngshì, ràng rén shēngqì.

5. 这么简单的题你也做错,你___不小心。

Bài dễ thế mà bạn cũng làm sai, bạn thật là không cẩn thận.

  1. 得
  2. 真是
  3. 地
Xem đáp án

Đáp án: B. 真是

Zhème jiǎndān de tí nǐ yě zuò cuò, nǐ zhēnshi bù xiǎoxīn.

6. 这件事___奇怪,我从来没见过。

Chuyện này thật là lạ, tôi chưa từng gặp bao giờ.

  1. 地
  2. 得
  3. 真是
Xem đáp án

Đáp án: C. 真是

Zhè jiàn shì zhēnshi qíguài, wǒ cónglái méi jiàn guo.

7. 他___好人,帮了我很多。

Anh ấy thật là người tốt, đã giúp tôi rất nhiều.

  1. 真是
  2. 得
  3. 地
Xem đáp án

Đáp án: A. 真是

Tā zhēnshi hǎorén, bāng le wǒ hěn duō.

8. 这次考试___难,我一半都没做完。

Kỳ thi lần này thật là khó, tôi làm chưa được một nửa.

  1. 地
  2. 真是
  3. 得
Xem đáp án

Đáp án: B. 真是

Zhè cì kǎoshì zhēnshi nán, wǒ yíbàn dōu méi zuò wán.

9. 天气___变了,早上还是晴天。

Thời tiết thật là đổi rồi, buổi sáng còn nắng đẹp.

  1. 得
  2. 地
  3. 真是
Xem đáp án

Đáp án: C. 真是

Tiānqì zhēnshi biàn le, zǎoshang háishi qíngtiān.

10. 这个地方___美,我还想再来。

Nơi này thật là đẹp, tôi còn muốn đến nữa.

  1. 真是
  2. 得
  3. 地
Xem đáp án

Đáp án: A. 真是

Zhège dìfang zhēnshi měi, wǒ hái xiǎng zài lái.

Từ ghép trong ví dụ

这个 · 麻烦 · 真是的 · 怎么 · 告诉 · 大家

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6