Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 3

Bắt buộc, phải với 必须

Must/Have to with 必须

必须 + Verb

Giải thích

必须 (bìxū) mang nghĩa bắt buộc, nhất định phải làm.

Ví dụ

你必须明天交作业。

Nǐ bìxū míngtiān jiāo zuòyè.

Bạn phải nộp bài tập vào ngày mai.

我们必须努力学习。

Wǒmen bìxū nǔlì xuéxí.

Chúng ta phải nỗ lực học tập.

Lỗi hay gặp

Phủ định "không bắt buộc" dùng 不用/不必, KHÔNG dùng 不必须 (不必须 là sai ngữ pháp).

✗ Sai: 你不必须来。

✓ Đúng: 你不用来。 / 你不必来。

必须 (bắt buộc, mạnh) khác 应该 (nên, có lựa chọn) và 要 (muốn/cần, nhẹ hơn).

✗ Sai: 你应该来,这是规定。Đã là quy định thì bắt buộc, không còn là "nên"

✓ Đúng: 你必须来,这是规定。

Từ khó trong bài

规定 guī dìng — quy định

Tự kiểm tra

1. 你___明天交作业。

Bạn phải nộp bài tập vào ngày mai.

  1. 必须
  2. 几乎
  3. 终于
Xem đáp án

Đáp án: A. 必须

Nǐ bì xū míng tiān jiāo zuò yè.

2. 我们___努力学习。

Chúng ta phải nỗ lực học tập.

  1. 几乎
  2. 必须
  3. 刚才
Xem đáp án

Đáp án: B. 必须

Wǒ men bì xū nǔ lì xué xí.

3. 开车___系安全带。

Lái xe phải thắt dây an toàn.

  1. 终于
  2. 几乎
  3. 必须
Xem đáp án

Đáp án: C. 必须

Kāi chē bì xū xì ān quán dài.

4. 进医院___安静。

Vào bệnh viện phải giữ yên lặng.

  1. 必须
  2. 几乎
  3. 已经
Xem đáp án

Đáp án: A. 必须

Jìn yī yuàn bì xū ān jìng.

5. 考试以前你___复习。

Trước khi thi bạn phải ôn tập.

  1. 几乎
  2. 必须
  3. 终于
Xem đáp án

Đáp án: B. 必须

Kǎo shì yǐ qián nǐ bì xū fù xí.

6. 坐车___买票。

Đi xe phải mua vé.

  1. 终于
  2. 几乎
  3. 必须
Xem đáp án

Đáp án: C. 必须

Zuò chē bì xū mǎi piào.

7. 你___早点吃药。

Bạn phải uống thuốc sớm một chút.

  1. 必须
  2. 几乎
  3. 刚才
Xem đáp án

Đáp án: A. 必须

Nǐ bì xū zǎo diǎn chī yào.

8. 做这个工作___会用电脑。

Làm công việc này phải biết dùng máy tính.

  1. 几乎
  2. 必须
  3. 终于
Xem đáp án

Đáp án: B. 必须

Zuò zhè ge gōng zuò bì xū huì yòng diàn nǎo.

9. 上课___关手机。

Vào lớp phải tắt điện thoại.

  1. 已经
  2. 几乎
  3. 必须
Xem đáp án

Đáp án: C. 必须

Shàng kè bì xū guān shǒu jī.

10. 想学好就___努力。

Muốn học giỏi thì phải nỗ lực.

  1. 必须
  2. 几乎
  3. 终于
Xem đáp án

Đáp án: A. 必须

Xiǎng xué hǎo jiù bì xū nǔ lì.

Từ ghép trong ví dụ

必须 · 明天 · 作业 · 我们 · 努力 · 学习

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6