Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 3

So sánh với 比 + mức chênh

Comparison with 比 + degree of difference

A + 比 + B + Adj + 一点儿/很多

Giải thích

比 (bǐ) đặt giữa hai đối tượng để so sánh; Adj đứng cuối phản ánh kết quả so sánh.

Ví dụ

今天比昨天冷。

Jīntiān bǐ zuótiān lěng.

Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

他比我高一点儿。

Tā bǐ wǒ gāo yīdiǎnr.

Anh ấy cao hơn tôi một chút.

Lỗi hay gặp

Độ chênh đặt SAU Adj (không phải trước). Lỗi hay gặp của người Việt.

✗ Sai: 他比我很高。

✓ Đúng: 他比我高很多。

Tự kiểm tra

1. 今天___昨天冷。

Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

  1. 比
  2. 跟
  3. 像
Xem đáp án

Đáp án: A. 比

Jīntiān bǐ zuótiān lěng.

2. 他___我高一点儿。

Anh ấy cao hơn tôi một chút.

  1. 跟
  2. 比
  3. 和
Xem đáp án

Đáp án: B. 比

Tā bǐ wǒ gāo yìdiǎnr.

3. 这本书___那本贵。

Quyển sách này đắt hơn quyển kia.

  1. 像
  2. 和
  3. 比
Xem đáp án

Đáp án: C. 比

Zhè běn shū bǐ nà běn guì.

4. 坐飞机___坐火车快。

Đi máy bay nhanh hơn đi tàu hỏa.

  1. 比
  2. 跟
  3. 都
Xem đáp án

Đáp án: A. 比

Zuò fēijī bǐ zuò huǒchē kuài.

5. 今年的冬天___去年冷。

Mùa đông năm nay lạnh hơn năm ngoái.

  1. 和
  2. 比
  3. 像
Xem đáp án

Đáp án: B. 比

Jīnnián de dōngtiān bǐ qùnián lěng.

6. 他跑得___我快。

Anh ấy chạy nhanh hơn tôi.

  1. 跟
  2. 像
  3. 比
Xem đáp án

Đáp án: C. 比

Tā pǎo de bǐ wǒ kuài.

7. 我的房间___你的大。

Phòng của tôi to hơn phòng của bạn.

  1. 比
  2. 和
  3. 跟
Xem đáp án

Đáp án: A. 比

Wǒ de fángjiān bǐ nǐ de dà.

8. 这件衣服___那件便宜。

Chiếc áo này rẻ hơn chiếc kia.

  1. 像
  2. 比
  3. 跟
Xem đáp án

Đáp án: B. 比

Zhè jiàn yīfu bǐ nà jiàn piányi.

9. 红色的鞋___蓝色的好看。

Đôi giày màu đỏ đẹp hơn đôi màu xanh.

  1. 和
  2. 跟
  3. 比
Xem đáp án

Đáp án: C. 比

Hóngsè de xié bǐ lánsè de hǎokàn.

10. 学汉语___学英语难。

Học tiếng Trung khó hơn học tiếng Anh.

  1. 比
  2. 都
  3. 像
Xem đáp án

Đáp án: A. 比

Xué Hànyǔ bǐ xué Yīngyǔ nán.

Từ ghép trong ví dụ

今天 · 昨天 · 一点儿 · 飞机 · 火车 · 今年

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6