Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 4

Không chỉ……mà còn…… với 不仅……而且……

Not only……but also with 不仅……而且……

不仅 / 不光 + A,而且 / 还 + B

Giải thích

不仅……而且…… giống 不但……而且…… nhưng trang trọng hơn. 不光 là cách nói khẩu ngữ của 不仅; vế sau dùng 而且, 还 hoặc 并且 đều được.

Ví dụ

他不仅聪明,而且很努力。

Tā bùjǐn cōngmíng, érqiě hěn nǔlì.

Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.

这样做不仅浪费时间,而且没有效果。

Zhèyàng zuò bùjǐn làngfèi shíjiān, érqiě méiyǒu xiàoguǒ.

Làm vậy không chỉ phí thời gian mà còn không hiệu quả.

她不光会说汉语,还会写汉字。

Tā bùguāng huì shuō Hànyǔ, hái huì xiě Hànzì.

Cô ấy không chỉ biết nói tiếng Trung mà còn biết viết chữ Hán.

Lỗi hay gặp

不仅……而且…… nối hai ý có quan hệ TĂNG TIẾN (vế sau sâu/mạnh hơn vế trước), KHÔNG ghép hai ý rời rạc.

✗ Sai: 他不仅是学生,而且今天天气很好。

✓ Đúng: 他不仅是学生,而且是班长。

Khi hai vế KHÁC chủ ngữ, 不仅 đặt TRƯỚC chủ ngữ thứ nhất; vế sau thường có 也/还 để hô ứng.

✗ Sai: 不仅他来了,而且来了他朋友。

✓ Đúng: 不仅他来了,而且他朋友也来了。

Tự kiểm tra

1. 他___会说汉语,而且说得很好。

Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Trung, mà còn nói rất tốt.

  1. 不仅
  2. 虽然
  3. 因为
Xem đáp án

Đáp án: A. 不仅

Tā bùjǐn huì shuō Hànyǔ, érqiě shuō de hěn hǎo.

2. 这个地方不仅风景美,___空气好。

Nơi này không chỉ phong cảnh đẹp, mà không khí còn trong lành.

  1. 但是
  2. 而且
  3. 所以
Xem đáp án

Đáp án: B. 而且

Zhège dìfang bùjǐn fēngjǐng měi, érqiě kōngqì hǎo.

3. 她___会唱歌,而且会跳舞。

Cô ấy không chỉ biết hát, mà còn biết nhảy.

  1. 虽然
  2. 如果
  3. 不仅
Xem đáp án

Đáp án: C. 不仅

Tā bùjǐn huì chànggē, érqiě huì tiàowǔ.

4. 学汉语不仅要多听,___要多说。

Học tiếng Trung không chỉ phải nghe nhiều, mà còn phải nói nhiều.

  1. 而且
  2. 但是
  3. 因为
Xem đáp án

Đáp án: A. 而且

Xué Hànyǔ bùjǐn yào duō tīng, érqiě yào duō shuō.

5. 他___工作努力,而且对人很客气。

Anh ấy không chỉ làm việc chăm chỉ, mà còn rất lịch sự với mọi người.

  1. 虽然
  2. 不仅
  3. 即使
Xem đáp án

Đáp án: B. 不仅

Tā bùjǐn gōngzuò nǔlì, érqiě duì rén hěn kèqi.

6. 这本书___内容好,而且价钱便宜。

Quyển sách này không chỉ nội dung hay, mà còn giá rẻ.

  1. 如果
  2. 因为
  3. 不仅
Xem đáp án

Đáp án: C. 不仅

Zhè běn shū bùjǐn nèiróng hǎo, érqiě jiàqian piányi.

7. 他不仅没帮我,___笑话我。

Anh ta không chỉ không giúp tôi, mà còn cười nhạo tôi.

  1. 而且
  2. 所以
  3. 但是
Xem đáp án

Đáp án: A. 而且

Tā bùjǐn méi bāng wǒ, érqiě xiàohua wǒ.

8. 运动___对身体好,而且能让人心情好。

Vận động không chỉ tốt cho cơ thể, mà còn làm người ta vui.

  1. 虽然
  2. 不仅
  3. 除了
Xem đáp án

Đáp án: B. 不仅

Yùndòng bùjǐn duì shēntǐ hǎo, érqiě néng ràng rén xīnqíng hǎo.

9. 她不仅是我的同学,___是我最好的朋友。

Cô ấy không chỉ là bạn học, mà còn là bạn thân nhất của tôi.

  1. 所以
  2. 因为
  3. 而且
Xem đáp án

Đáp án: C. 而且

Tā bùjǐn shì wǒ de tóngxué, érqiě shì wǒ zuì hǎo de péngyou.

10. 这家店___东西全,而且服务好。

Cửa hàng này không chỉ đủ hàng, mà còn phục vụ tốt.

  1. 不仅
  2. 如果
  3. 虽然
Xem đáp án

Đáp án: A. 不仅

Zhè jiā diàn bùjǐn dōngxi quán, érqiě fúwù hǎo.

Từ ghép trong ví dụ

不仅 · 聪明 · 而且 · 努力 · 这样 · 浪费

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6