Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 4

Đã……thì…… với 既然……就……

Since……then with 既然……就……

既然 + Sự thật đã biết,就 + Kết luận / Đề nghị

Giải thích

既然 (jìrán) nêu một sự thật MÀ HAI BÊN ĐỀU ĐÃ BIẾT, rồi vế sau (thường có 就) rút ra kết luận hoặc lời khuyên. Khác 因为: 因为 nêu nguyên nhân mới, 既然 dựa vào điều đã rõ.

Ví dụ

既然你不舒服,就在家休息吧。

Jìrán nǐ bù shūfu, jiù zài jiā xiūxi ba.

Bạn đã không khỏe thì ở nhà nghỉ đi.

既然已经决定了,就别再担心了。

Jìrán yǐjīng juédìng le, jiù bié zài dānxīn le.

Đã quyết định rồi thì đừng lo nữa.

既然票已经买好了,我们就早点出发吧。

Jìrán piào yǐjīng mǎi hǎo le, wǒmen jiù zǎo diǎn chūfā ba.

Vé đã mua xong rồi thì chúng ta đi sớm một chút nhé.

Lỗi hay gặp

Vế 既然 phải là điều ĐÃ biết/đã xảy ra; giả thiết chưa chắc thì dùng 如果/要是.

✗ Sai: 既然明天下雨,我们就不去了。

✓ Đúng: 如果明天下雨,我们就不去了。

Tự kiểm tra

1. ___你来了,就一起吃饭吧。

Bạn đã đến rồi thì cùng ăn cơm đi.

  1. 既然
  2. 虽然
  3. 即使
Xem đáp án

Đáp án: A. 既然

Jìrán nǐ lái le, jiù yìqǐ chī fàn ba.

2. 既然你喜欢,___买吧。

Bạn đã thích thì mua đi.

  1. 才
  2. 就
  3. 却
Xem đáp án

Đáp án: B. 就

Jìrán nǐ xǐhuan, jiù mǎi ba.

3. ___他不想去,我们就别叫他了。

Anh ấy đã không muốn đi thì chúng ta đừng gọi anh ấy nữa.

  1. 只要
  2. 甚至
  3. 既然
Xem đáp án

Đáp án: C. 既然

Jìrán tā bù xiǎng qù, wǒmen jiù bié jiào tā le.

Từ ghép trong ví dụ

既然 · 舒服 · 在家 · 休息 · 已经 · 决定

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6