Để (còn)…… với ……,好……
So that (colloquial) with ……,好……
Làm việc A,(主语) + 好 + Mục đích B
Giải thích
好 (hǎo) đứng đầu vế sau mang nghĩa "để, để còn": việc ở vế trước được làm NHẰM cho việc ở vế sau dễ xảy ra. Dùng nhiều trong văn nói.
Ví dụ
你把电话号码留下,我好联系你。
Nǐ bǎ diànhuà hàomǎ liú xià, wǒ hǎo liánxì nǐ.
Bạn để lại số điện thoại, để tôi còn liên lạc với bạn.
早点儿睡吧,明天好早起。
Zǎo diǎnr shuì ba, míngtiān hǎo zǎo qǐ.
Ngủ sớm đi, để mai còn dậy sớm.
我先把房间打扫干净,客人来了好坐。
Wǒ xiān bǎ fángjiān dǎsǎo gānjìng, kèrén lái le hǎo zuò.
Tôi dọn sạch phòng trước, để khách đến còn có chỗ ngồi.
Lỗi hay gặp
Vế sau nói MỤC ĐÍCH chưa xảy ra; không dùng 好 để kể một kết quả đã xảy ra rồi.
✗ Sai: 我早点儿出发了,好到了。
✓ Đúng: 我早点儿出发,好早点儿到。
Tự kiểm tra
1. 你告诉我地址,我___去找你。
Bạn cho tôi địa chỉ, để tôi còn đến tìm bạn.
- 好
- 很
- 才
Xem đáp án
Đáp án: A. 好
Nǐ gàosu wǒ dìzhǐ, wǒ hǎo qù zhǎo nǐ.
2. 多带点儿钱,路上___用。
Mang thêm ít tiền, để dọc đường còn tiêu.
- 却
- 好
- 更
Xem đáp án
Đáp án: B. 好
Duō dài diǎnr qián, lùshang hǎo yòng.
3. 把门开着,___让空气进来。
Để cửa mở, để không khí vào.
- 虽然
- 但是
- 好
Xem đáp án
Đáp án: C. 好
Bǎ mén kāi zhe, hǎo ràng kōngqì jìnlái.