你的电话号码是多少?
Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?
Số điện thoại của bạn là gì?
What is your phone number?
“号码” là danh từ, nghĩa là số (dãy số dùng để đánh dấu); lượng từ “个”. Hay đứng sau danh từ khác: 电话号码 (số điện thoại). Hỏi số thì nói “是多少”: 电话号码 + 是多少. Trong khẩu ngữ hay nói gọn thành “号”.
号码 viết sang phồn thể là 號碼 hào mǎ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.