Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 号码

号码

hào mǎ
Âm Hán-Việt: hiệu mã
HSK 3.0 cấp 3
số (điện thoại...)
number

Ví dụ câu

你的电话号码是多少?

Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?

Số điện thoại của bạn là gì?

What is your phone number?

Cách dùng từ này

“号码” là danh từ, nghĩa là số (dãy số dùng để đánh dấu); lượng từ “个”. Hay đứng sau danh từ khác: 电话号码 (số điện thoại). Hỏi số thì nói “是多少”: 电话号码 + 是多少. Trong khẩu ngữ hay nói gọn thành “号”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

号码 viết sang phồn thể là 號碼 hào mǎ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →