Không……cũng…… (câu rút gọn) với 不……也……
Even without……still (compressed) with 不……也……
不 + A + 也 + B (không cần từ nối)
Giải thích
Câu phức RÚT GỌN: bỏ hẳn 即使/就是, chỉ còn 不……也……, nghĩa "dù không A thì vẫn B". Hai vế thường đứng sát nhau, nhiều khi không cần dấu phẩy.
Ví dụ
你不说我也知道。
Nǐ bù shuō wǒ yě zhīdào.
Bạn không nói tôi cũng biết.
这个问题不难,不问老师也能做。
Zhège wèntí bù nán, bú wèn lǎoshī yě néng zuò.
Câu này không khó, không hỏi thầy cũng làm được.
明天不下雨我也不去,我太累了。
Míngtiān bú xià yǔ wǒ yě bú qù, wǒ tài lèi le.
Mai không mưa tôi cũng không đi, tôi mệt quá rồi.
Lỗi hay gặp
Đây là dạng rút gọn của 即使不……也……; đừng chêm 但是 vào giữa.
✗ Sai: 你不说但是我也知道。
✓ Đúng: 你不说我也知道。
Tự kiểm tra
1. 你不告诉我,我___会知道的。
Bạn không nói với tôi thì tôi cũng sẽ biết.
- 也
- 就
- 才
Xem đáp án
Đáp án: A. 也
Nǐ bú gàosu wǒ, wǒ yě huì zhīdào de.
2. 这件事很简单,___学也会。
Việc này rất đơn giản, không học cũng biết.
- 没
- 不
- 别
Xem đáp án
Đáp án: B. 不
Zhè jiàn shì hěn jiǎndān, bù xué yě huì.
3. 他不吃饭___要看完这本书。
Anh ấy không ăn cơm cũng phải đọc xong cuốn sách này.
- 就
- 才
- 也
Xem đáp án
Đáp án: C. 也
Tā bù chī fàn yě yào kàn wán zhè běn shū.