Trước hết……thứ hai/sau đó…… với 首先……其次/然后……
First……second/then with 首先……其次/然后……
首先 + Việc 1,其次 / 然后 + Việc 2
Giải thích
首先 (shǒuxiān) mở đầu một chuỗi bước hoặc ý. 其次 (qícì) = "thứ hai là" (xếp theo MỨC QUAN TRỌNG), 然后 = "sau đó" (xếp theo THỜI GIAN). Dùng khi trình bày cách làm, lý do, ý kiến có thứ tự.
Ví dụ
学汉语,首先要多听,其次要多说。
Xué Hànyǔ, shǒuxiān yào duō tīng, qícì yào duō shuō.
Học tiếng Trung, trước hết phải nghe nhiều, thứ hai là phải nói nhiều.
我们首先去超市买东西,然后回家做饭。
Wǒmen shǒuxiān qù chāoshì mǎi dōngxi, ránhòu huí jiā zuò fàn.
Chúng ta trước tiên đi siêu thị mua đồ, sau đó về nhà nấu cơm.
找工作首先要了解自己,其次要了解公司。
Zhǎo gōngzuò shǒuxiān yào liǎojiě zìjǐ, qícì yào liǎojiě gōngsī.
Tìm việc trước hết phải hiểu bản thân, thứ hai là phải hiểu công ty.
Lỗi hay gặp
其次 xếp theo MỨC QUAN TRỌNG; kể các bước theo thời gian thì dùng 然后 tự nhiên hơn.
✗ Sai: 首先洗手,其次吃饭。
✓ Đúng: 首先洗手,然后吃饭。
Tự kiểm tra
1. ___要把问题看清楚,然后再想办法。
Trước hết phải nhìn rõ vấn đề, sau đó mới nghĩ cách.
- 首先
- 最后
- 因此
Xem đáp án
Đáp án: A. 首先
Shǒuxiān yào bǎ wèntí kàn qīngchu, ránhòu zài xiǎng bànfǎ.
2. 选房子首先要看交通,___要看价格。
Chọn nhà trước hết phải xem giao thông, thứ hai là xem giá.
- 以前
- 其次
- 已经
Xem đáp án
Đáp án: B. 其次
Xuǎn fángzi shǒuxiān yào kàn jiāotōng, qícì yào kàn jiàgé.
3. 你首先去办手续,___去房间休息。
Bạn trước tiên đi làm thủ tục, sau đó về phòng nghỉ.
- 首先
- 于是
- 然后
Xem đáp án
Đáp án: C. 然后
Nǐ shǒuxiān qù bàn shǒuxù, ránhòu qù fángjiān xiūxi.