Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 4

Kịp / không kịp với 来得及 / 来不及

There is (no) time with 来得及 / 来不及

来得及 / 来不及 + (Verb)

Giải thích

来得及 = "còn kịp", 来不及 = "không kịp". Sau nó có thể thêm động từ chỉ việc định làm (来不及吃早饭). Hỏi thì dùng 来得及吗?

Ví dụ

电影七点开始,现在去还来得及。

Diànyǐng qī diǎn kāishǐ, xiànzài qù hái láidejí.

Phim bảy giờ mới chiếu, giờ đi vẫn còn kịp.

我起晚了,来不及吃早饭了。

Wǒ qǐ wǎn le, láibují chī zǎofàn le.

Tôi dậy muộn, không kịp ăn sáng nữa.

只有十分钟了,你觉得来得及吗?

Zhǐ yǒu shí fēnzhōng le, nǐ juéde láidejí ma?

Chỉ còn mười phút, bạn thấy có kịp không?

Lỗi hay gặp

来不及 đã mang nghĩa phủ định, KHÔNG thêm 没/不 trước nó.

✗ Sai: 我没来不及吃饭。

✓ Đúng: 我来不及吃饭了。

Tự kiểm tra

1. 别着急,现在出发还___。

Đừng vội, giờ xuất phát vẫn còn kịp.

  1. 来得及
  2. 来不及
  3. 看不见
Xem đáp án

Đáp án: A. 来得及

Bié zháojí, xiànzài chūfā hái láidejí.

2. 火车八点开,现在已经七点五十了,恐怕___了。

Tàu tám giờ chạy, giờ đã bảy giờ năm mươi rồi, e là không kịp nữa.

  1. 来得及
  2. 来不及
  3. 看得见
Xem đáp án

Đáp án: B. 来不及

Huǒchē bā diǎn kāi, xiànzài yǐjīng qī diǎn wǔshí le, kǒngpà láibují le.

3. 作业明天交,今天晚上写___吗?

Bài tập mai nộp, tối nay viết có kịp không?

  1. 得到
  2. 起来
  3. 来得及
Xem đáp án

Đáp án: C. 来得及

Zuòyè míngtiān jiāo, jīntiān wǎnshang xiě láidejí ma?

Từ ghép trong ví dụ

电影 · 开始 · 现在 · 来得及 · 来不及 · 早饭

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6