Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 4

Có A có B với 有A有B

Having both A and B with 有A有B

有 + A + 有 + B (A, B một âm tiết, cùng loại hoặc trái nghĩa)

Giải thích

Cụm cố định: A và B là hai từ MỘT âm tiết cùng loại hoặc trái nghĩa, nói lên sự đầy đủ, đa dạng: 有说有笑 (vừa nói vừa cười), 有大有小 (có to có nhỏ), 有山有水 (có núi có sông).

Ví dụ

他们一路上有说有笑,很开心。

Tāmen yí lù shang yǒu shuō yǒu xiào, hěn kāixīn.

Họ suốt dọc đường vừa nói vừa cười, rất vui.

这里的苹果有大有小,你自己选吧。

Zhèlǐ de píngguǒ yǒu dà yǒu xiǎo, nǐ zìjǐ xuǎn ba.

Táo ở đây có quả to có quả nhỏ, bạn tự chọn đi.

这个地方有山有水,风景很美。

Zhège dìfang yǒu shān yǒu shuǐ, fēngjǐng hěn měi.

Nơi này có núi có sông, phong cảnh rất đẹp.

Lỗi hay gặp

A và B phải là từ MỘT âm tiết, cùng từ loại (cùng động từ, cùng tính từ, hoặc cùng danh từ như 有山有水).

✗ Sai: 他们一路上有说话有笑。

✓ Đúng: 他们一路上有说有笑。

Tự kiểm tra

1. 教室里的学生有男___女。

Học sinh trong lớp có nam có nữ.

  1. 有
  2. 和
  3. 也
Xem đáp án

Đáp án: A. 有

Jiàoshì lǐ de xuésheng yǒu nán yǒu nǚ.

2. 晚会上大家有说有___,非常热闹。

Ở buổi dạ hội mọi người vừa nói vừa cười, rất náo nhiệt.

  1. 哭
  2. 笑
  3. 想
Xem đáp án

Đáp án: B. 笑

Wǎnhuì shang dàjiā yǒu shuō yǒu xiào, fēicháng rènao.

3. 这家店的衣服价格有高___低。

Giá quần áo tiệm này có cao có thấp.

  1. 又
  2. 很
  3. 有
Xem đáp án

Đáp án: C. 有

Zhè jiā diàn de yīfu jiàgé yǒu gāo yǒu dī.

Từ ghép trong ví dụ

他们 · 一路上 · 开心 · 这里 · 苹果 · 自己

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6