Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 来不及

来不及

lái bu jí
Âm Hán-Việt: lai bất cập
HSK 3.0 cấp 4
không còn kịp, chẳng kịp nữa
there's not enough time (to do sth)

Ví dụ câu

我早上来不及吃早饭。

Wǒ zǎoshang láibují chī zǎofàn.

Buổi sáng tôi không kịp ăn sáng.

I didn't have time to eat breakfast in the morning.

Cách dùng từ này

"来不及" (không kịp) là động từ khả năng, mẫu "来不及 + động từ": "我 早上 来不及 吃 早饭" (sáng tôi không kịp ăn sáng). Cũng đứng cuối câu: "现在 去 已经 来不及 了". Dạng khẳng định là "来得及" (kịp).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

来不及 viết sang phồn thể là 來不及 lái bu jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →