Hanzi Genz › Ngữ pháp › HSK 5

Từ đó có thể thấy với 由此可见

It can be seen that with 由此可见

……。由此可见 + Kết luận / Nhận định

Giải thích

由此可见 (yóucǐ kějiàn) dùng ở đầu câu kết để suy ra kết luận từ bằng chứng hoặc tình huống vừa nêu — nghĩa là "từ đó có thể thấy rằng…". Cấu trúc trang trọng, phổ biến trong văn viết, báo cáo, diễn văn. Người Việt hay nhầm với 因此 (do đó) — 因此 nhấn nguyên nhân–kết quả, còn 由此可见 nhấn bằng chứng–suy luận.

Ví dụ

他连续三年获得奖学金,由此可见他学习非常努力。

Tā liánxù sān nián huòdé jiǎngxuéjīn, yóucǐ kějiàn tā xuéxí fēicháng nǔlì.

Anh ấy ba năm liền nhận học bổng, từ đó có thể thấy anh ấy học rất chăm.

实验结果不理想,由此可见这个方法行不通。

Shíyàn jiéguǒ bù lǐxiǎng, yóucǐ kějiàn zhège fāngfǎ xíng bù tōng.

Kết quả thí nghiệm không như mong đợi, từ đó có thể thấy cách này không ổn.

Tự kiểm tra

1. 他每天六点起床。___,他很自觉。

Ngày nào anh ấy cũng dậy lúc sáu giờ. Qua đó thấy được, anh ấy rất tự giác.

  1. 由此可见
  2. 万一
  3. 哪怕
Xem đáp án

Đáp án: A. 由此可见

Tā měi tiān liù diǎn qǐ chuáng. Yóucǐ kějiàn, tā hěn zìjué.

2. 大家都选了他。___,他很受欢迎。

Mọi người đều chọn anh ấy. Qua đó thấy được, anh ấy rất được yêu mến.

  1. 难怪
  2. 由此可见
  3. 恐怕
Xem đáp án

Đáp án: B. 由此可见

Dàjiā dōu xuǎn le tā. Yóucǐ kějiàn, tā hěn shòu huānyíng.

3. 这本书卖了一百万本。___,它很受读者喜欢。

Sách này bán được một triệu bản. Qua đó thấy được, độc giả rất thích nó.

  1. 好在
  2. 反而
  3. 由此可见
Xem đáp án

Đáp án: C. 由此可见

Zhè běn shū mài le yìbǎiwàn běn. Yóucǐ kějiàn, tā hěn shòu dúzhě xǐhuan.

4. 他从不迟到。___,他很认真。

Anh ấy chưa bao giờ đến muộn. Qua đó thấy được, anh ấy rất nghiêm túc.

  1. 由此可见
  2. 万一
  3. 难道
Xem đáp án

Đáp án: A. 由此可见

Tā cóng bù chídào. Yóucǐ kějiàn, tā hěn rènzhēn.

5. 越来越多人学汉语。___,汉语很重要。

Ngày càng nhiều người học tiếng Trung. Qua đó thấy được, tiếng Trung rất quan trọng.

  1. 恐怕
  2. 由此可见
  3. 好在
Xem đáp án

Đáp án: B. 由此可见

Yuè lái yuè duō rén xué Hànyǔ. Yóucǐ kějiàn, Hànyǔ hěn zhòngyào.

6. 他记住了每个人的名字。___,他很用心。

Anh ấy nhớ tên từng người. Qua đó thấy được, anh ấy rất để tâm.

  1. 难怪
  2. 反而
  3. 由此可见
Xem đáp án

Đáp án: C. 由此可见

Tā jìzhù le měi ge rén de míngzi. Yóucǐ kějiàn, tā hěn yòngxīn.

7. 这个办法用了十年还在用。___,它很有效。

Cách này dùng mười năm vẫn còn dùng. Qua đó thấy được, nó rất hiệu quả.

  1. 由此可见
  2. 恐怕
  3. 哪怕
Xem đáp án

Đáp án: A. 由此可见

Zhège bànfǎ yòng le shí nián hái zài yòng. Yóucǐ kějiàn, tā hěn yǒuxiào.

8. 三次考试他都是第一。___,他基础很好。

Ba lần thi anh ấy đều đứng đầu. Qua đó thấy được, nền tảng của anh ấy rất tốt.

  1. 难道
  2. 由此可见
  3. 反而
Xem đáp án

Đáp án: B. 由此可见

Sān cì kǎoshì tā dōu shì dì yī. Yóucǐ kějiàn, tā jīchǔ hěn hǎo.

9. 病人很快好了。___,这种药有用。

Bệnh nhân khỏi rất nhanh. Qua đó thấy được, loại thuốc này có tác dụng.

  1. 好在
  2. 恐怕
  3. 由此可见
Xem đáp án

Đáp án: C. 由此可见

Bìngrén hěn kuài hǎo le. Yóucǐ kějiàn, zhè zhǒng yào yǒuyòng.

10. 他一个人完成了全部工作。___,他能力很强。

Một mình anh ấy hoàn thành toàn bộ công việc. Qua đó thấy được, năng lực anh ấy rất mạnh.

  1. 由此可见
  2. 万一
  3. 难怪
Xem đáp án

Đáp án: A. 由此可见

Tā yí ge rén wánchéng le quánbù gōngzuò. Yóucǐ kějiàn, tā nénglì hěn qiáng.

Từ ghép trong ví dụ

连续 · 获得 · 奖学金 · 由此可见 · 学习 · 非常

Luyện điểm ngữ pháp này trong app →Tất cả điểm ngữ pháp HSK 1–6