Chẳng qua là, không gì hơn với 无非
Nothing but / no more than with 无非
无非 + Danh từ / Cụm từ (giới hạn)
Giải thích
无非 (wúfēi) nghĩa là "chẳng qua là, không ngoài cái gì hơn", dùng để khẳng định bản chất của sự việc rất đơn giản, thường mang sắc thái đánh giá nhẹ nhàng hoặc bác bỏ. Đi kèm danh từ hoặc cụm từ chỉ phạm vi giới hạn. Không dùng 无非 + câu trần thuật dài.
Ví dụ
他这么说无非是想让你开心而已。
Tā zhème shuō wúfēi shì xiǎng ràng nǐ kāixīn éryǐ.
Anh ấy nói vậy chẳng qua là muốn bạn vui thôi.
成功无非就是坚持和努力。
Chénggōng wúfēi jiùshì jiānchí hé nǔlì.
Thành công chẳng qua là kiên trì và cố gắng.
Tự kiểm tra
1. 他说的___是那几句话。
Anh ta nói chẳng qua chỉ là mấy câu đó.
- 无非
- 并非
- 难道
Xem đáp án
Đáp án: A. 无非
Tā shuō de wúfēi shì nà jǐ jù huà.
2. 这件事___就是钱的问题。
Việc này chẳng qua chỉ là chuyện tiền.
- 难怪
- 无非
- 恐怕
Xem đáp án
Đáp án: B. 无非
Zhè jiàn shì wúfēi jiù shì qián de wèntí.
3. 他来___是想问那件事。
Anh ấy đến chẳng qua chỉ muốn hỏi việc đó.
- 反而
- 好在
- 无非
Xem đáp án
Đáp án: C. 无非
Tā lái wúfēi shì xiǎng wèn nà jiàn shì.
4. 我的要求___是按时完成。
Yêu cầu của tôi chẳng qua chỉ là hoàn thành đúng hạn.
- 无非
- 难道
- 居然
Xem đáp án
Đáp án: A. 无非
Wǒ de yāoqiú wúfēi shì ànshí wánchéng.
5. 他们讨论的___是谁去谁留。
Cái họ bàn chẳng qua chỉ là ai đi ai ở.
- 恐怕
- 无非
- 反而
Xem đáp án
Đáp án: B. 无非
Tāmen tǎolùn de wúfēi shì shéi qù shéi liú.
6. 这个办法___是多花点时间。
Cách này chẳng qua chỉ là tốn thêm chút thời gian.
- 难怪
- 居然
- 无非
Xem đáp án
Đáp án: C. 无非
Zhège bànfǎ wúfēi shì duō huā diǎn shíjiān.
7. 他生气___是因为没人告诉他。
Anh ấy giận chẳng qua chỉ vì không ai nói cho anh ấy.
- 无非
- 恐怕
- 好在
Xem đáp án
Đáp án: A. 无非
Tā shēngqì wúfēi shì yīnwèi méi rén gàosu tā.
8. 我担心的___是路上不安全。
Cái tôi lo chẳng qua chỉ là đường không an toàn.
- 难道
- 无非
- 反而
Xem đáp án
Đáp án: B. 无非
Wǒ dānxīn de wúfēi shì lù shang bù ānquán.
9. 这些书___是讲同一个道理。
Mấy quyển sách này chẳng qua đều nói cùng một đạo lý.
- 居然
- 恐怕
- 无非
Xem đáp án
Đáp án: C. 无非
Zhèxiē shū wúfēi shì jiǎng tóng yí ge dàolǐ.
10. 他要的___是一句道歉。
Cái anh ấy muốn chẳng qua chỉ là một lời xin lỗi.
- 无非
- 难怪
- 反而
Xem đáp án
Đáp án: A. 无非
Tā yào de wúfēi shì yí jù dàoqiàn.