Không kìm được với 不禁
Cannot help but with 不禁
不禁 + Động từ / Cụm động từ
Giải thích
不禁 (bùjīn) nghĩa là không kìm chế được, tự nhiên làm một việc ngoài ý muốn (thường là phản ứng cảm xúc: cười, khóc, khen, than). Không nhầm với 不仅仅 (không chỉ). 不禁 đứng trước động từ, không dùng ở cuối câu.
Ví dụ
听到这个好消息,她不禁笑了起来。
Tīng dào zhège hǎo xiāoxi, tā bùjīn xiào le qǐlai.
Nghe tin tốt này, cô ấy không kìm được mà bật cười.
看了这部电影,我不禁流下了眼泪。
Kàn le zhè bù diànyǐng, wǒ bùjīn liú xià le yǎnlèi.
Xem xong bộ phim này, tôi không kìm được nước mắt.
Tự kiểm tra
1. 听到这个消息,我___笑了。
Nghe tin này, tôi không nhịn được cười.
- 不禁
- 不但
- 不如
Xem đáp án
Đáp án: A. 不禁
Tīng dào zhège xiāoxi, wǒ bùjīn xiào le.
2. 看到那张照片,她___想起了从前。
Nhìn tấm ảnh đó, cô ấy bất giác nhớ về ngày xưa.
- 不如
- 不禁
- 不必
Xem đáp án
Đáp án: B. 不禁
Kàn dào nà zhāng zhàopiàn, tā bùjīn xiǎng qǐ le cóngqián.
3. 听完他的话,我___想起自己的经历。
Nghe xong lời anh ấy, tôi bất giác nhớ tới trải nghiệm của mình.
- 不必
- 不如
- 不禁
Xem đáp án
Đáp án: C. 不禁
Tīng wán tā de huà, wǒ bùjīn xiǎng qǐ zìjǐ de jīnglì.
4. 看到孩子们的样子,他___笑出了声。
Nhìn bộ dạng bọn trẻ, anh ấy bật cười thành tiếng.
- 不禁
- 不但
- 不如
Xem đáp án
Đáp án: A. 不禁
Kàn dào háizimen de yàngzi, tā bùjīn xiào chū le shēng.
5. 想到明天要走,她___哭了。
Nghĩ đến mai phải đi, cô ấy không nhịn được khóc.
- 不必
- 不禁
- 不如
Xem đáp án
Đáp án: B. 不禁
Xiǎng dào míngtiān yào zǒu, tā bùjīn kū le.
6. 闻到那个味道,我___想起家。
Ngửi thấy mùi đó, tôi bất giác nhớ nhà.
- 不但
- 不如
- 不禁
Xem đáp án
Đáp án: C. 不禁
Wén dào nàge wèidao, wǒ bùjīn xiǎng qǐ jiā.
7. 听到这首歌,我___跟着唱了起来。
Nghe bài hát này, tôi bất giác hát theo.
- 不禁
- 不必
- 不但
Xem đáp án
Đáp án: A. 不禁
Tīng dào zhè shǒu gē, wǒ bùjīn gēn zhe chàng le qǐlai.
8. 看到这么美的风景,大家___停下了脚步。
Nhìn cảnh đẹp thế này, mọi người bất giác dừng chân.
- 不如
- 不禁
- 不必
Xem đáp án
Đáp án: B. 不禁
Kàn dào zhème měi de fēngjǐng, dàjiā bùjīn tíng xià le jiǎobù.
9. 读到这里,我___停了下来。
Đọc đến đây, tôi bất giác dừng lại.
- 不但
- 不必
- 不禁
Xem đáp án
Đáp án: C. 不禁
Dú dào zhèlǐ, wǒ bùjīn tíng le xiàlai.
10. 想到从前的日子,他___流下了眼泪。
Nghĩ đến những ngày xưa, anh ấy bất giác rơi nước mắt.
- 不禁
- 不如
- 不但
Xem đáp án
Đáp án: A. 不禁
Xiǎng dào cóngqián de rìzi, tā bùjīn liú xià le yǎnlèi.