Không chỉ với 不止
More than with 不止
不止 + Số lượng/Phạm vi
Giải thích
不止 biểu thị vượt quá một con số hay phạm vi (không chỉ, hơn).
Ví dụ
这种情况不止一次发生了。
Zhè zhǒng qíngkuàng bùzhǐ yí cì fāshēng le.
Tình huống này đã xảy ra không chỉ một lần.
来的人不止一百个。
Lái de rén bùzhǐ yìbǎi gè.
Người đến không chỉ một trăm.
Tự kiểm tra
1. 他会说的语言___三种。
Ngôn ngữ anh ấy biết không chỉ ba thứ.
- 不止
- 不妨
- 不外乎
Xem đáp án
Đáp án: A. 不止
Tā huì shuō de yǔyán bùzhǐ sān zhǒng.
2. 这件事影响的___是我们一家。
Việc này ảnh hưởng không chỉ nhà chúng tôi.
- 未免
- 不止
- 固然
Xem đáp án
Đáp án: B. 不止
Zhè jiàn shì yǐngxiǎng de bùzhǐ shì wǒmen yì jiā.
3. 他等了___一个小时。
Anh ấy đợi không chỉ một tiếng.
- 何况
- 不妨
- 不止
Xem đáp án
Đáp án: C. 不止
Tā děng le bùzhǐ yí ge xiǎoshí.
4. 来的人___一百个。
Người đến không chỉ một trăm.
- 不止
- 未免
- 鉴于
Xem đáp án
Đáp án: A. 不止
Lái de rén bùzhǐ yìbǎi ge.
5. 这个问题___出现过一次。
Vấn đề này không chỉ xuất hiện một lần.
- 固然
- 不止
- 不外乎
Xem đáp án
Đáp án: B. 不止
Zhège wèntí bùzhǐ chūxiàn guo yí cì.
6. 他去过的国家___十个。
Số nước anh ấy từng đến không chỉ mười.
- 何况
- 未免
- 不止
Xem đáp án
Đáp án: C. 不止
Tā qù guo de guójiā bùzhǐ shí ge.
7. 想去的人___你一个。
Người muốn đi không chỉ mình bạn.
- 不止
- 不妨
- 鉴于
Xem đáp án
Đáp án: A. 不止
Xiǎng qù de rén bùzhǐ nǐ yí ge.
8. 这本书我读了___三遍。
Quyển sách này tôi đọc không chỉ ba lượt.
- 固然
- 不止
- 未免
Xem đáp án
Đáp án: B. 不止
Zhè běn shū wǒ dú le bùzhǐ sān biàn.
9. 花的钱___这么多。
Tiền đã tiêu còn nhiều hơn thế này.
- 何况
- 鉴于
- 不止
Xem đáp án
Đáp án: C. 不止
Huā de qián bùzhǐ zhème duō.
10. 受影响的___是学生。
Người chịu ảnh hưởng không chỉ là học sinh.
- 不止
- 不外乎
- 未免
Xem đáp án
Đáp án: A. 不止
Shòu yǐngxiǎng de bùzhǐ shì xuésheng.