Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 副

副

fù
Âm Hán-Việt: phó
HSK 3.0 cấp 6
phó (phụ); bộ (đồ)
secondary

Cách dùng chữ này

“副” có hai cách dùng chính. Đứng trước chức danh nghĩa là phó: “副总经理” (phó tổng giám đốc). Làm lượng từ cho đồ đi thành bộ, thành đôi: một cặp kính, một đôi găng tay. Ngoài ra có “副作用” (tác dụng phụ) và thành ngữ “名副其实” (danh xứng với thực).

Ví dụ câu

他是公司的副总经理。

Tā shì gōngsī de fù zǒngjīnglǐ.

Anh ấy là phó tổng giám đốc công ty.

He is the deputy general manager of the company.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「副」