Danh từ "gan", nội tạng trong cơ thể. Văn viết, y học dùng "肝脏" (lá gan). Hay gặp trong tên các bệnh về gan. Cùng âm "gān" với "干" (khô) nên dễ viết nhầm: "肝" có bộ "月" chỉ bộ phận cơ thể, như "肠" (ruột) và "胃" (dạ dày).
猪肝很有营养。
Zhūgān hěn yǒu yíngyǎng.
Gan lợn rất bổ dưỡng.
Pork liver is very nutritious.